B.2.810- BƯỚM HOÀNG ĐẾ LYCURGUS
![]()
![]()
Sưu tập :
B.2.810- Bướm hoàng đế Lycurgus – Charaxes lycurgus
Charaxes lycurgus là một loài bướm ngày hoàng đế thuộc chi Charaxes, Phân họ Charaxinae Họ Bướm giáp Nymphalidae. Nó được tìm thấy ở Guinea, Sierra Leone, Liberia, Bờ Biển Ngà, Ghana, Togo, Nigeria, Cameroon, Guinea Xích đạo, Gabon, Cộng hòa Congo, Cộng hòa Trung Phi, Angola, Cộng hòa Dân chủ Congo, Sudan, Uganda và Tanzania. Môi trường sống bao gồm rừng thường xanh vùng thấp và rừng ven sông ở biên giới Congo-Uganda.
Con đực trưởng thành ăn rái cá và phân chim và cả hai giới đều bị thu hút bởi trái cây lên men.
Ấu trùng ăn các loài chi Giáng hương Pterocarpus, chi Bản xe Albizia, chi Đậu dáo Lonchocarpus, chi Sưa Dalbergia, chi Thàn mát Millettia họ Đậu Fabaceae và chi Paullinia họ Bồ hòn Sapindaceae, chi Trạchyphrynium họ Dong, hay họ Dong ta, còn gọi là họ Hoàng tinh Marantaceae; chi A tràng Dichapetalum họ A tràng Dichapetalaceae bộ Sơ ri.
Nguồn : Wikipedia & Internet
Blogger của Bùi Xuân Phượng - Một lão nông dân sinh năm 1938 yêu thơ, yêu thiên nhiên - - - - Địa chỉ: thôn Bình Phiên, xã Ngọc Liên, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương. - - - Email: buixuanphuong09@yahoo.com.vn ; buixuanphuong09@gmail.com
Thứ Tư, 1 tháng 4, 2020
B.2.810- BƯỚM HOÀNG ĐẾ LYCURGUS
B.2.809- BƯỚM HOÀNG ĐẾ LUCRETIUS
B.2.809- BƯỚM HOÀNG ĐẾ LUCRETIUS
![]()
![]()
![]()
Sưu tập :
B.2.809- Bướm hoàng đế Lucretius – Charaxes lucretius
Charaxes lucretius là một loài bướm ngày hoàng đế thuộc chi Charaxes, Phân họ Charaxinae Họ Bướm giáp Nymphalidae.
Nguồn : Wikipedia & Internet
B.2.808- BƯỚM HOÀNG ĐẾ IMPERIALIS
B.2.808- BƯỚM HOÀNG ĐẾ IMPERIALIS
![]()
![]()
Sưu tập :
B.2.808- Bướm hoàng đế Imperialis – Charaxes imperialis
Charaxes imperialis là một loài bướm ngày hoàng đế thuộc chi Charaxes, Phân họ Charaxinae Họ Bướm giáp Nymphalidae. Nó được tìm thấy ở Guinea-Bissau, Guinea, Sierra Leone, Liberia, Bờ Biển Ngà, Ghana, Bêlarut, Nigeria, Cameroon, Guinea Xích đạo, Cộng hòa Congo, Cộng hòa Trung Phi, Cộng hòa Dân chủ Congo, Rwanda, Uganda , Tanzania và Zambia. Môi trường sống bao gồm các khu rừng từ đất thấp đến cận núi.
Ấu trùng ăn các loài trong họ Bồ hòn Sapindaceae.
Nguồn : Wikipedia & Internet
B.2.807- BƯỚM HOÀNG ĐẾ HANSALI
B.2.807- BƯỚM HOÀNG ĐẾ HANSALI
![]()
![]()
Sưu tập :![]()
B.2.807- Bướm hoàng đế Hansali – Charaxes hansali
Charaxes hansali là một loài bướm ngày hoàng đế thuộc chi Charaxes, Phân họ Charaxinae Họ Bướm giáp Nymphalidae. Nó được tìm thấy ở Tanzania, Rwanda, Kenya, Uganda, Sudan, Ethiopia, Somalia, Ả Rập Saudi, Yemen và Oman. Môi trường sống bao gồm savanna khô cằn.
Ấu trùng ăn chi Salvadora, chi Osyris, chi Colpoon và chi Dobera họ Thứ mạtSalvadoracea.
Nguồn : Wikipedia & Internet
B.2.806- BƯỚM HOÀNG ĐẾ HADRIANUS
B.2.806- BƯỚM HOÀNG ĐẾ HADRIANUS
![]()
![]()
Sưu tập :
B.2.806- Bướm hoàng đế Hadrianus – Charaxes hadrianus
Charaxes hadrianus là một loài bướm ngày hoàng đế thuộc chi Charaxes, Phân họ Charaxinae Họ Bướm giáp Nymphalidae.
Loài này có thể được tìm thấy ở Guinea, Sierra Leone, Liberia, Bờ Biển Ngà, tây nam Ghana, Nigeria, Cameroon, Gabon, Cộng hòa Congo, Cộng hòa Trung Phi, Cộng hòa Dân chủ Congo và miền tây Uganda. Môi trường sống bao gồm các khu rừng nguyên sinh ẩm ướt.
Sải cánh khoảng 90 mm. Mặt trên của các lỗ thông là màu trắng, với một vùng đáy màu nâu và một phần đỉnh màu đen cho thấy một số đốm trắng. Mặt dưới của cánh trước là màu xám, với một hốc mắt lớn màu đen. Mặt trên của chân sau có màu trắng, viền ngoài màu đen. Mặt dưới của chân sau được cắt ngang theo chiều dọc bởi một dải màu đỏ, với một hàng đốm đen nhỏ ở rìa ngoài
Ấu trùng ăn chi Ouratea và chi Mai vàng Ochna họ Mai (họ Mai vàng, Lão mai) Ochnaceae.
Nguồn : Wikipedia & Internet
Đăng ký:
Bài đăng (Atom)













