Thứ Ba, 4 tháng 8, 2020

B.3.225- BƯỚM QÚI TỘC HEBES

B.3.225- BƯỚM QÚI TỘC HEBES




Sưu tập :

B.3.225- Bướm Quí tộc Hebes – Euphaedra hebes

Euphaedra hebes là một loài bướm Quí tộc thuộc chi Euphaedra, Tông Adoliadini, Phân họ Limenitidinae Họ Bướm giáp Nymphalidae. Nó được tìm thấy ở phía đông bắc Guinea, Liberia, Bờ Biển Ngà, Ghana, Nigeria, Cameroon và Gabon. Môi trường sống bao gồm các khu rừng ẩm ướt hơn.

Nguồn : Wikipedia & Internet

B.3.224- BƯỚM QÚI TỘC MEDON

B.3.224- BƯỚM QÚI TỘC MEDON





Sưu tập :

11- Chi Euphaedra
B.3.224- Bướm Quí tộc Medon – Euphaedra medon

Euphaedra medon là một loài bướm Quí tộc thuộc chi Euphaedra, Tông Adoliadini, Phân họ Limenitidinae Họ Bướm giáp Nymphalidae. Nó được tìm thấy ở Sénégal, Gambia, Guinea-Bissau, Guinea, Sierra Leone, Liberia, Bờ Biển Ngà, Ghana, Togo, Bêlarut, Nigeria, Cameroon, Guinea Xích đạo, Gabon, Cộng hòa Congo, Angola, Cộng hòa Dân chủ Congo, Sudan, Ethiopia, Uganda, Kenya, Tanzania và Zambia. Môi trường sống bao gồm rừng và thảm thực vật ven sông.
Ấu trùng ăn các loài thuộc chi Paullinia và chi Allophylus họ Bồ hòn Sapindaceae.

Nguồn : Wikipedia & Internet

B.3.223- BƯỚM NỮ THẦN RỰC RỠ

B.3.223- BƯỚM NỮ THẦN RỰC RỠ




Sưu tập
:
10- Chi Cynandra
B.3.223- Bướm Nữ thần rực rỡ – Cynandra opis

Cynandra opis, nữ thần rực rỡ, là một loài bướm Quí tộc thuộc chi Cynandra, Tông Adoliadini, Phân họ Limenitidinae Họ Bướm giáp Nymphalidae. Đây là loài duy nhất trong chi đơn loài Cynandra. Nó được tìm thấy ở Guinea, Sierra Leone, Liberia, Bờ Biển Ngà, Ghana, Togo, Nigeria, Cameroon, Gabon, Cộng hòa Congo, Cộng hòa Trung Phi, Angola, Cộng hòa Dân chủ Congo, Uganda và Tanzania.
Môi trường sống bao gồm các khu rừng rậm rạp.
Ấu trùng ăn các loài chi Dissotis họ Mua Melastomataceae.

Nguồn : Wikipedia & Internet

B.3.222- BƯỚM QÚI TỘC SIKORANA

B.3.222- BƯỚM QÚI TỘC SIKORANA





Sưu tập :

B.3.222- Bướm Quí tộc Sikorana – Catuna sikorana

Catuna sikorana là một loài bướm Quí tộc thuộc chi Catuna, Tông Adoliadini, Phân họ Limenitidinae Họ Bướm giáp Nymphalidae. Nó được tìm thấy ở miền đông Tanzania và miền bắc Ma-la-uy. Môi trường sống bao gồm các khu rừng đất thấp.
Ấu trùng có thể ăn các loài họ Melianthaceae bộ Mỏ hạc Geraniales.

Nguồn : Wikipedia & Internet

B.3.221- BƯỚM QÚI TỘC OBERTHUERI

B.3.221- BƯỚM QÚI TỘC OBERTHUERI



Sưu tập :

B.3.221- Bướm Quí tộc Oberthueri – Catuna oberthueri

Catuna oberthueri là một loài bướm Quí tộc thuộc chi Catuna, Tông Adoliadini, Phân họ Limenitidinae Họ Bướm giáp Nymphalidae, được đặt theo tên của nhà côn trùng học người Pháp Charles Oberthür. Nó được tìm thấy ở Sierra Leone, Liberia, Bờ Biển Ngà, Ghana, Nigeria, Cameroon, Cộng hòa Congo, Cộng hòa Trung Phi, Cộng hòa Dân chủ Congo và miền tây Tanzania. Môi trường sống bao gồm rừng.

Nguồn : Wikipedia & Internet