Chủ Nhật, 26 tháng 7, 2015

B.854- CẮT SẺ KHOANG





Sưu tập :

Cắt sẻ khoang hay Cắt nhỏ bụng trắng - Microhierax melanoleucos, chi Microhierax, phân họFalconinae, họ CắtFalconidae, 13- Bộ Cắt Falconiformes

Chim trưởng thành: Trán, trước mắt, má; dải trên mắt kéo dài xuống hai bên cổ và toàn bộ mặt bụng trắng. Ở nhiều con, trán, trước mắt, cằm và họng trắng phớt đen nhạt. Mặl lưng, sườn, vòng quanh mắt và hai bên cổ đen. Đuôi đen, các lông ở ngoài có vằn ngang trắng ở phiến lông trong. Lông cánh đen, có vằn ngang trắng ở phiến lông trong. Mắt nâu. Mỏ xanh xám hay đen. Chân nâu thẫm hay đen.
Kích thước: Cánh: 104 - 122; đuôi: 71 - 73; giò: 22; mỏ: 14 - 15 mm.
Phân bố: Cắt nhỏ bụng trắng phân bố ở Axam, Bắc Miến Điện, Đông nam Trung Quốc Lào và Việt Nam.
Việt Nam: loài cát này khá phổ biến ở các rừng, từ Nghệ An trở ra.

Nguồn : SVRVN T3.16, hình Internet

B.853- CẮT SẺ TRÁN TRẮNG





Sưu tập :

Cắt sẻ trán trắng - Microhierax latifrons, chi Microhierax, phân họFalconinae, họ CắtFalconidae, 13- Bộ Cắt Falconiformes

Cắt sẻ trán trắng - Microhierax latifrons là một loài chim trong họ Falconidae.

Nguồn+ Hình: wikipedia & Internet

B.852- CẮT SẺ ĐÙI ĐEN





Sưu tập :

Cắt sẻ đùi đen - Microhierax fringillarius, chi Microhierax, phân họFalconinae, họ CắtFalconidae, 13- Bộ Cắt Falconiformes

Cắt sẻ đùi đen - Microhierax fringillarius là một loài chim trong họ Falconidae.

Nguồn+ Hình: wikipedia & Internet

B.851- CẮT SẺ PHILIPPINE





Sưu tập :

Cắt sẻ Philippine - Microhierax erythrogenys, chi Microhierax, phân họFalconinae, họ CắtFalconidae, 13- Bộ Cắt Falconiformes

Cắt sẻ Philippine - Microhierax erythrogenys là một loài chim trong họ Falconidae.

Nguồn+ Hình: wikipedia & Internet

Thứ Bảy, 25 tháng 7, 2015

B.850- CẮT SẺ KHOANG CỔ





Sưu tập :

Cắt nhỏ bụng hung hay Cắt sẻ khoang cổ - Microhierax caerulescens, chi Microhierax, phân họFalconinae, họ CắtFalconidae, 13- Bộ Cắt Falconiformes

Chim trưởng thành: Trán, dải rộng trên mắt kéo dài xuống hai bên cổ, dải dưới mắt, ngực và dải rộng ở phía sau cổ và phần trên lưng trắng. Đỉnh đầu và đuôn đen. Cằm, họng, bụng, đùi và dưới đuôi hung thẫm.
Chim non: Trán, dải trên mắt, mặt và dải ở có ít nhiều phớt hung, các lông ở mặt lưng cũng viền hung. Mắt nâu. mỏ xanh xám, chóp mỏ đen. Chân đen.
Kích thước: Cánh (đực): 9 l - l02, (cái): 105 - 110; đuôi: 58 - 67; giò: 20 - 22 mỏ: 11 - 13 mm.
Phân bố: Cắt nhỏ bụng hung hay Cắt sẻ khoang cổphân bố ở Miến Điện, Thái Lan và Đông Dương.
Việt Nam: loài này khá phổ biến ở các rừng thuộc Nam bộ và Nam Trung bộ.

Nguồn : SVRVN T3.15, hình Internet