Thứ Sáu, 29 tháng 5, 2020

B.3.062- BƯỚM CÁNH DÀI HECUBA

B.3.062- BƯỚM CÁNH DÀI HECUBA
Sưu tập :

B.3.062- Bướm cánh dài Hecuba – Heliconius hecuba

Heliconius hecuba là một loài bướm cánh dài thuộc chi Heliconius, Tông Heliconiini Phân họ Heliconiinae Họ Bướm giáp Nymphalidae. Nó sống ở độ cao từ 1000 đến 2400 m trong các khu rừng trên mây ở phía bắc Andes từ Colombia đến Ecuador.
Con bướm được đặt theo tên của Hecuba, vợ của vua Priam ở thành cổ Troy.
Ấu trùng ăn thực vật từ chi Granadilla họ Lạc tiên Passifloraceae.

Nguồn : Wikipedia & Internet

B.3.061- BƯỚM CÁNH DÀI NĂM ĐỐM

B.3.061- BƯỚM CÁNH DÀI NĂM ĐỐM
Sưu tập :

B.3.061- Bướm cánh dài năm đốm – Heliconius hecalesia

Bướm cánh dài năm đốm Heliconius hecalesia là một loài bướm cánh dài thuộc chi Heliconius, Tông Heliconiini Phân họ Heliconiinae Họ Bướm giáp Nymphalidae. Nó được tìm thấy từ Trung Mỹ đến Venezuela và Ecuador.
Sải cánh là 50 - 61 mm. Bướm trưởng thành ăn mật hoa.
Ấu trùng ăn chi Passiflora họ Lạc tiên Passifloraceae. Họ là những người chung thủy. Nhộng diễn ra trong một con nhộng màu xám đá với các dấu màu đen.

Nguồn : Wikipedia & Internet

Thứ Ba, 26 tháng 5, 2020

B.3.060- BƯỚM HỔ CÁNH DÀI

B.3.060- BƯỚM HỔ CÁNH DÀI
Sưu tập :

B.3.060- Bướm hổ cánh dài – Heliconius hecale

Heliconius hecale, hổ cánh dài là một loài bướm cánh dài thuộc chi Heliconius, Tông Heliconiini Phân họ Heliconiinae Họ Bướm giáp Nymphalidae, xuất hiện từ Mexico đến Amazon của Peru. Hecale, theo truyền thuyết, là một bà già đã che chở cho Theseus trên đường đi bắt con bò tót Marathonia.

Nguồn : Wikipedia & Internet

B.3.059- BƯỚM CÁNH DÀI ETHILLA

B.3.059- BƯỚM CÁNH DÀI ETHILLA
Sưu tập :

B.3.059- Bướm cánh dài Ethilla – Heliconius ethilla

Heliconius ethilla là một loài bướm cánh dài thuộc chi Heliconius, Tông Heliconiini Phân họ Heliconiinae Họ Bướm giáp Nymphalidae. Nó được mô tả bởi Jean-Baptiste Godart vào năm 1819. Nó được tìm thấy từ Panama đến miền nam Brazil. Môi trường sống bao gồm các khu rừng cận biên.
Sải cánh là 60 - 70 mm. Các cảnh báo có màu cam với rìa đen và bốn đốm đen. Chân sau có màu cam với hai sọc đen.
Ấu trùng ăn các loài Passiflora họ Lạc tiên Passifloraceae. Ấu trùng trưởng thành có thân màu trắng với đầu màu cam và đạt chiều dài khoảng 17 mm.

Nguồn : Wikipedia & Internet

B.3.058- BƯỚM CÁNH DÀI ERATO

B.3.058- BƯỚM CÁNH DÀI ERATO
Sưu tập :

B.3.058- Bướm cánh dài Erato – Heliconius erato

Heliconius erato là một loài bướm cánh dài thuộc chi Heliconius, Tông Heliconiini Phân họ Heliconiinae Họ Bướm giáp Nymphalidae. Nó được Carl Linnaeus mô tả trong ấn bản Systema Naturae năm 1758 của ông.

Nguồn : Wikipedia & Internet